Đồng hành cùng bạn

Thông tin trung thực - Hỗ trợ tận tình

Xe Mitsubishi ATTRAGE

Our template platform will maximize the exposure of your inventory online

492,000,000VND

422,000,000VND

Cộng thuế và giấy phép
  • xe-mitsubishi-Attrage-0
  • xe-mitsubishi-Attrage-1
  • xe-mitsubishi-Attrage-2
  • xe-mitsubishi-Attrage-3
  • xe-mitsubishi-Attrage-4
  • xe-mitsubishi-Attrage-5
  • xe-mitsubishi-Attrage-6
  • xe-mitsubishi-Attrage-8
  • xe-mitsubishi-Attrage-9
  • xe-mitsubishi-Attrage-10
  • xe-mitsubishi-Attrage-11
  • xe-mitsubishi-Attrage-13
  • xe-mitsubishi-Attrage-14
  • xe-mitsubishi-Attrage-15
  • xe-mitsubishi-Attrage-16
  • xe-mitsubishi-Attrage-17
  • xe-mitsubishi-Attrage-18
  • xe-mitsubishi-Attrage-19
  • xe-mitsubishi-Attrage-20
  • xe-mitsubishi-Attrage-21
  • xe-mitsubishi-Attrage-22
  • xe-mitsubishi-Attrage-23
  • xe-mitsubishi-Attrage-24
  • xe-mitsubishi-Attrage-25
  • xe-mitsubishi-Attrage-26
  • xe-mitsubishi-Attrage-27
  • xe-mitsubishi-Attrage-28
  • xe-mitsubishi-Attrage-29
  • xe-mitsubishi-Attrage-30
  • xe-mitsubishi-Attrage-0
  • xe-mitsubishi-Attrage-1
  • xe-mitsubishi-Attrage-2
  • xe-mitsubishi-Attrage-3
  • xe-mitsubishi-Attrage-4
  • xe-mitsubishi-Attrage-5
  • xe-mitsubishi-Attrage-6
  • xe-mitsubishi-Attrage-8
  • xe-mitsubishi-Attrage-9
  • xe-mitsubishi-Attrage-10
  • xe-mitsubishi-Attrage-11
  • xe-mitsubishi-Attrage-13
  • xe-mitsubishi-Attrage-14
  • xe-mitsubishi-Attrage-15
  • xe-mitsubishi-Attrage-16
  • xe-mitsubishi-Attrage-17
  • xe-mitsubishi-Attrage-18
  • xe-mitsubishi-Attrage-19
  • xe-mitsubishi-Attrage-20
  • xe-mitsubishi-Attrage-21
  • xe-mitsubishi-Attrage-22
  • xe-mitsubishi-Attrage-23
  • xe-mitsubishi-Attrage-24
  • xe-mitsubishi-Attrage-25
  • xe-mitsubishi-Attrage-26
  • xe-mitsubishi-Attrage-27
  • xe-mitsubishi-Attrage-28
  • xe-mitsubishi-Attrage-29
  • xe-mitsubishi-Attrage-30

NGOẠI THẤT MITSUBISHI ATTRAGE LÔI CUỐN LỊCH LÃM

Màu Sắc

 

Mitsubishi Attrage có thiết kế cứng cáp khỏe khắn , và gọn gàng. Với kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4245 x 1670 x 1515 ( mm) , chiều dài cơ sở 2550 (mm) , trọng tải 870 kg

xe-mitsubishi-Attrage-0

Lười tản nhiệt có kích thước vừa phải , cân đối với các chi tiết khác được ma crôm sáng bóng , logo Mitsubishi được đặt trên nền 3 thanh ngang của lưới tản nhiệt

xe-mitsubishi-Attrage-1

Đèn xương mù cũng được mạ crôm ở viện tạo phong cách trẻ trung hiện đại

xe-mitsubishi-Attrage-2

Xi nhan tích hợp trên gương chiếu hậu làm tăng thêm phong cách hiện đại, tạo sự an toàn khi lái xe

xe-mitsubishi-Attrage-3

La zăng 15″ đúc hợp kim sơn màu titan hiện đại

xe-mitsubishi-Attrage-4Cốp sau có thể tích lớn lên đến 450L , có thể mang theo rất nhiều hành lý

xe-mitsubishi-Attrage-5

Cốp sau có nút bấm tích hợp với hệ thông KOS an toànxe-mitsubishi-Attrage-6

 

NỘI THẤT MITSUBISHI ATTRAGE TIỆN NGHI , THOẢI MÁI

xe-mitsubishi-Attrage-9

Chìa khóa thông minh cho phép mở khóa cửa, khởi động không cần chìa khóa

xe-mitsubishi-Attrage-8

Nội thất ghế, vô lăng , cần số được bọc da tạo nên không gian sang trọng , mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng

xe-mitsubishi-Attrage-9

Hệ thống điều hòa 2 chiều tự động mang đến cảm giác thoải mái dễ chịu trong suốt chặng đường xe đi

xe-mitsubishi-Attrage-10

DVD màn hình cảm ứng 6.1″ kết nối Bluetooth/USB/AUX mang lại không gian giải trí sống động

xe-mitsubishi-Attrage-11

Mặt đồng hồ tap lô hiển thị đầy đủ thông tin xe

xe-mitsubishi-Attrage-13

Đèn báo eco hỗ trợ người lái

xe-mitsubishi-Attrage-14

Tựa tay và giá để ly ở hàng ghế sau mang lại sự thoải mái cho hành khách ghế sau

xe-mitsubishi-Attrage-15

Móc khóa gắng ghế trẻ em ISO FIX tháo lắp dễ dàng, thích hợp cho gia đình trẻ có con nhỏ

xe-mitsubishi-Attrage-16

Không gian trong xe có nhiều hộc tiện ích giúp cất giữ đồ đạc tiện lợi

 

VẬN HÀNH ÊM ÁI TIẾT KIỆMxe-mitsubishi-Attrage-17

Mitsubishi attrage được trang bị hộp số CVT với chương trình điều khiển sang số thông minh INVECS – III giúp xe hoạt động mượt mà êm ái. Hơn thế nữa, khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Attrage vượt trội so với các đối thủ cùng phân khúc

xe-mitsubishi-Attrage-18

Động cơ 1.2L với công nghệ MIVEC đạt tiêu chuẩn EURO 4 , tăng cường công suất và mo men xoắn cho khả năng tăng tốc nhanh nhưng lại rất tiết kiệm nhiên liệu

xe-mitsubishi-Attrage-19

Hộp số CVT cho phép Attrage chuyển số êm dịu và tiêt kiệm nhiên liệu

xe-mitsubishi-Attrage-20

Vô lăng trợ lực điện

xe-mitsubishi-Attrage-21

Mitsubishi Attrage có bán kính quay xe chỉ 4,8 mét giúp điều khiển xe trong không gian hẹp tiện lợi, rất phù hợp với giao thông trong đô thị

xe-mitsubishi-Attrage-22

Thiết kế khí động học tối ưu giúp Attrage có hệ số cản gió thấp nhất , giúp thân xe luôn ổn định dù ở tốc độ cao và đạt mực tiết kiệm nhiên liệu tối đa

xe-mitsubishi-Attrage-23

CHUẨN MỰC AN TOÀN

Mitsubishi Attrage được xây dựng trên bộ khung RISE vững chắc, được đúc kết từ đường đua Dakar Rally . Khả năng bảo vệ người sử dụng tối đa

xe-mitsubishi-Attrage-24

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS giúp người dùng làm chủ tay lái khi đi đường trơn trượt hay phanh gấp

xe-mitsubishi-Attrage-25

Hệ thống phân bố lực phanh EBD giúp làm giảm quãng đường phanh tối đa

xe-mitsubishi-Attrage-26

Khung xe RISE đạt tiêu chuẩn 5 sao của ANCAP đảm bảo an toàn cho hành khách khi có va chạm

xe-mitsubishi-Attrage-27

Attrage được trang bị 2 túi khí cho người lái và hành khách trước

xe-mitsubishi-Attrage-28

Hệ thống căng đai tự động kết hợp với hệ thống túi khí bảo vệ người sử dụng tối đa khi có va chạm

xe-mitsubishi-Attrage-29

Kính chỉnh điện 1 chạm và chống kẹt

xe-mitsubishi-Attrage-30

Cột lái và bàn đạp phanh tự đổ khi có va chạm nhàm bảo vệ hành khách trước nhưng va chạm mạnh vào đầu và chân

Mitsubishi Attrage

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MITSUBISHI ATTRAGE 

  • Air Conditioning
  • Automatic Climate Control
  • Auto Start/Stop
  • CDR Audio
  • Garage Door Opener
  • Luggage Compartments
  • Online Services
  • Power Steering
  • Sound Package Plus
  • Universal Audio Interface
Engine
Layout / number of cylinders 6
Displacement 3.4 l
Engine Layout Mid-engine
Horespower 315 hp
@ rpm 6,700 rpm
Torque 266 lb.-ft.
Compression ratio 12.5 : 1
Performance
Top Track Speed 173 mph
0 - 60 mph 4.8 s
Transmission
Manual Gearbox 6-speed with dual-mass flywheel and self-adjusting clutch
Fuel consumption
City (estimate) 20
Highway (estimate) 28
Body
Length 172.2 in.
Width 70.9 in.
Height 50.4 in.
Wheelbase 97.4 in.
Maximum payload 739 lbs
Curb weight 2910 lbs
Capacities
Luggage compartment volume 5.3 cu. ft. (front) / 4.6 cu. ft. (rear)
Fuel Tank Capacity 16.9 gal.
Năm SX: 2017
Hãng sản xuất: MITSUBISHI
Model: Attrage
Kiểu dáng: Sedan
Giá: 422,000,000VND
Engine: 1,2 MIVEC
Màu ngoại thất: Nhiều màu
Màu nội thất: Nhiều màu
Tiêu hao nhiên liệu: 5.95 Thành phố / 4.46 Cao tốc

Fuel Efficiency Rating

  • Thành phố: 5.95
  • Cao tốc: 4.46

Thực tế sẽ khác nhau tùy theo các lựa chọn: điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.


Financing Calculator

Cost of Vehicle (VND):
Down Payment (VND):
Annual Interest Rate (%):
Term of Loan in Years:
Frequency of Payments:
Calculate My Payment
NUMBER OF PAYMENTS: 60
PAYMENT AMOUNT: VND 89.11
Back to top