Đồng hành cùng bạn

Thông tin trung thực - Hỗ trợ tận tình

Xe Mitsubishi PAJERO SPORT

Our template platform will maximize the exposure of your inventory online

804,000,000VND

734,000,000VND

Cộng thuế và giấy phép
  • Pajero-Sport-4
  • Pajero-Sport-5
  • Pajero-Sport-6
  • Pajero-Sport-7
  • Pajero-Sport-8
  • Pajero-Sport-9
  • Pajero-Sport-10
  • Pajero-Sport-11
  • Pajero-Sport-4
  • Pajero-Sport-5
  • Pajero-Sport-6
  • Pajero-Sport-7
  • Pajero-Sport-8
  • Pajero-Sport-9
  • Pajero-Sport-10
  • Pajero-Sport-11

NGOẠI THẤT MITSUBISHI PAJERO SPORT

Mitsubishi Pajero Sport có thiết kế thể thao thanh lịch.Kích thước dài rộng cao lần lượt là 4695 x 1815 x 1840 (mm) chiều dài cơ sở đạt 2800 mm. Khoảng sáng gầm đạt 215 mm

Phần đầu xe Pajero Sport nổi bật là lưới tản nhiệt mạnh mẽ gồm 4 thanh ngang có kích thước lớn được mạ crome ôm lấy logo Mitsubishi

Đèn pha Xenon dạng thấu kính cho khả năng chiếu sáng tốt hơn, có thể điều chỉnh độ cao chùm sáng

Tạo điểm nhấn cho phần đầu là đèn sương mù được thiết kế dạng mớiPajero-Sport-4

Mâm đúc hợp kim dạng đa chấu có kích thước 17′ mang đến sự mạnh mẽ cho Pajero SportPajero-Sport-5

Thanh baga mui làm tăng vẻ đẹp thể thao, cũng như sự tiện lợi của việc chuyên chở hàng hóaPajero-Sport-6

NỘI THẤT SANG TRỌNG CỦA MITSUBISHI PAJERO SPORT

Nội thất của Pajero Sport được tích hợp nhiều tính năng hiện đại, cùng nội thất da cao cấp đem đến sự tiện nghi thoải mái cho người  sử dụng. Không gian rộng rãi cho 7 người cùng mức giá hợp lý làm Pajero Sport là 1 chiếc xe đáng mua nhất trong dòng xe 7 chỗPajero-Sport-7

Nội thất Pajero Sport được ốp gỗ nhiều chi tiết mang đến sự tinh tế, màn hình DVD tích hợp Bluetooth , Micro đàm thoại , kết nối USB, HDMIPajero-Sport-8

Ghế da sang trọng mang đến sự thoải mái cho người sử dụngPajero-Sport-9

Ghế lái được trang bị hệ thống chỉnh điện 8 hướngPajero-Sport-10

Hàng ghế thứ 2 và 3 có thể gấp phẳng, mang đến sự linh hoạt và hiệu quả trong khi chuyển trở hành lý có kích thước lớnPajero-Sport-11

Vô lăng 3 chấu được bọc da cao cấp. Tích hợp trên là nút điều chỉnh đa phương tiện, lẫy số thể thao mang lại cảm giác lái thú vị cho Pajero SportPajero-Sport-12

Hệ thống điều hòa tự động mang đến sự thoải mái cho người dùng

VẬN HÀNH MẠNH MẼ LÀ ĐIỂM MẠNH CỦA MITSUBISHI PAJERO SPORT

Khả năng vận hành mạnh mẽ của động cơ 3.0 V6 có thể đạt công suất tối đa 220/6.250 , mô mem xoắn cực đại đạt 281/4.000.Tốc độ tối đa đạt 179 km/h.Nhưng lại vô cùng tiết kiệm, trên đường hỗn hợp mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 11L/ 100 kmPajero-Sport-14

Hệ thống dẫn động 2 cầu với 4 chế độ vận hành giúp Pajero Sport dễ dàng chinh phục mọi cung đườngPajero-Sport-15

Khóa vi sai cầu sau dễ dàng chỉ bằng 1 nút bấm mang đến sự linh hoạt cho Pajero Sport, giúp xe dễ dàng vượt địa hình

Pajero-Sport-16

Hộp số tự động 5 cấp cùng chế độ thể thao mang đến cảm giác lái thú vị cho người lái

Pajero-Sport-17

Lẫy sang số thể thao trên vô lăng tăng cường sự thuận tiện khi điển khiển xe ở chế độ thể thao, mang lại cảm giác thú vị như 1 chiếc xe đua thực thụ

Pajero-Sport-18

Bán kính quay vòng chỉ 5.6 mét cho phép Pajero Sport di chuyển linh hoạt trong cung đường chật hẹp, cũng như thuận tiện di chuyển trong thành phố đông đúcPajero-Sport-19

MITSUBISHI PAJERO SPORT MANG ĐẾN SỰ AN TOÀN TỐI ĐA

Được xây dựng trên khung xe vững chức RISE danh tiếng, kết hợp với nhiều tính năng an toàn khác sẽ bảo vệ tối đa cho hành khách trên xePajero-Sport-20

Khung xe RISE vững chắc, cột chữ A có khả năng hấp thụ năng lượng và chạm trước khi chúng truyền đến cabin người lái, chân phanh có khả năng trượt về phía trước nhằm tránh những va chạm đến chân . Các thanh giằng dưới sàn sẽ phân tán lực va chạm đều lên toàn bộ thân xePajero-Sport-21

Hệ thống 2 túi khí cùng hệ thống căng đai tự động sẽ bảo vệ hành khách trước những va chạmPajero-Sport-22

Dây đai an toàn sẽ tự động rút lại khi có va chạmPajero-Sport-23

Hệ thống ABS-EBD mang đến sự an toàn tối đa cho người sử dụngPajero-Sport-24

Trục lái tự đổ khi va chạm sẽ bảo vệ hành khách trước những va chạm ở phần ngựcPajero-Sport-25

Bàn phanh tự trượt khi có va chạm sẽ tránh những va chạm ở chân cho hành kháchPajero-Sport-26

Thanh gia cường bằng thép sẽ tăng sự vững cứng cho xe, bảo vệ hành khách trong xe trong những va chạm từ bên hôngPajero-Sport-27

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MITSUBISHI PAJERO SPORT

 

Mitsubishi Pajero SportMitsubishi Pajero SportMitsubishi Pajero Sport

  • Airbags
  • Anti-theft Protection
  • Automatic Climate Control
  • Burmester® Surround Sound
  • Leather Package
  • Navigation Module
  • Seat Heating
  • Steering Wheel Heating
  • Wind Deflector
Engine
Layout / number of cylinders 6
Displacement 3,605 cm³
Engine layout Front engine / rear wheel drive
Power 310 hp
at rpm 6,200 1/min
Max. torque (lb.-ft.) 295
at rpm 3,750 1/min
Compression ratio 12,5 : 1
Fuel consumption
City 11.4 l/100km
Highway 7.1 l/100km
Combined 9.5 l/100km
Performance
Top speed 259 kph
Acceleration from 0 - 100 kph 6.3 s (Sport Chrono Package 6.0 s)
Elasticity (80 - 120 kph) -
In-gear acceleration (80 - 120 kph) 4.3 s
Transmission
Driveline layout Rear wheel drive
Automatic transmission 7-speed dual clutch transmission Porsche Doppelkupplung PDK
Body
Length 5,015 mm
Width 1,931 mm
Height 1,418 mm
Wheelbase 2,920 mm
Drag coefficient (Cd) 0.30
Unladen weight (DIN) 1,770 kg
Permissible gross weight 2,380 kg

The efficient 3.6-litre naturally aspirated V6 engine with four overhead camshafts benefits from a lightweight construction. A balance shaft reduces vibrations and ensures excellent smooth running. Direct fuel injection (DFI), VarioCam Plus and integrated dry-sump lubrication are fitted as standard. A coasting function and auto start/ stop function are also provided.

The engine generates a power output of 228 kW (310 hp) at 6,200 rpm and a maximum torque of 400 Nm at 3,750 rpm. The result is a top speed of 259 km/h and acceleration from 0 to 100 km/h in 6.3 seconds in the Panamera, and a 257 km/h top speed and 6.1 seconds from 0 to 100 km/h in the Panamera 4.

Năm SX: 2017
Hãng sản xuất: MITSUBISHI
Model: PAJERO SPORT
Kiểu dáng: SUV
Giá: 734,000,000VND
Hệ thống truyền lực: RWD - Dẫn động cầu sau
Màu ngoại thất: Nhiều màu
Màu nội thất: Nhiều màu
Tiêu hao nhiên liệu: 10.67 Thành phố / 6.87 Cao tốc

Fuel Efficiency Rating

  • Thành phố: 10.67
  • Cao tốc: 6.87

Thực tế sẽ khác nhau tùy theo các lựa chọn: điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.


Financing Calculator

Cost of Vehicle (VND):
Down Payment (VND):
Annual Interest Rate (%):
Term of Loan in Years:
Frequency of Payments:
Calculate My Payment
NUMBER OF PAYMENTS: 60
PAYMENT AMOUNT: VND 89.11
Back to top