Đồng hành cùng bạn

Thông tin trung thực - Hỗ trợ tận tình

Xe Mitsubishi PAJERO

Our template platform will maximize the exposure of your inventory online

2,120,000,000VND

1,956,000,000VND

Cộng thuế và giấy phép
  • mitsubishi-pajero-1
  • mitsubishi-pajero-2
  • mitsubishi-pajero-3
  • mitsubishi-pajero-4
  • mitsubishi-pajero-5
  • mitsubishi-pajero-6
  • mitsubishi-pajero-7
  • mitsubishi-pajero-8
  • mitsubishi-pajero-9
  • mitsubishi-pajero-10
  • mitsubishi-pajero-11
  • mitsubishi-pajero-12
  • mitsubishi-pajero-13
  • mitsubishi-pajero-14
  • mitsubishi-pajero-15
  • mitsubishi-pajero-16
  • mitsubishi-pajero-17
  • mitsubishi-pajero-19
  • mitsubishi-pajero-20
  • mitsubishi-pajero-21
  • mitsubishi-pajero-22
  • mitsubishi-pajero-23
  • mitsubishi-pajero-24
  • mitsubishi-pajero-25
  • mitsubishi-pajero-26
  • mitsubishi-pajero-27
  • mitsubishi-pajero-28
  • mitsubishi-pajero-29
  • mitsubishi-pajero-30
  • mitsubishi-pajero-31
  • mitsubishi-pajero-32
  • mitsubishi-pajero-1
  • mitsubishi-pajero-2
  • mitsubishi-pajero-3
  • mitsubishi-pajero-4
  • mitsubishi-pajero-5
  • mitsubishi-pajero-6
  • mitsubishi-pajero-7
  • mitsubishi-pajero-8
  • mitsubishi-pajero-9
  • mitsubishi-pajero-10
  • mitsubishi-pajero-11
  • mitsubishi-pajero-12
  • mitsubishi-pajero-13
  • mitsubishi-pajero-14
  • mitsubishi-pajero-15
  • mitsubishi-pajero-16
  • mitsubishi-pajero-17
  • mitsubishi-pajero-19
  • mitsubishi-pajero-20
  • mitsubishi-pajero-21
  • mitsubishi-pajero-22
  • mitsubishi-pajero-23
  • mitsubishi-pajero-24
  • mitsubishi-pajero-25
  • mitsubishi-pajero-26
  • mitsubishi-pajero-27
  • mitsubishi-pajero-28
  • mitsubishi-pajero-29
  • mitsubishi-pajero-30
  • mitsubishi-pajero-31
  • mitsubishi-pajero-32

NGOẠI THẤT  MITSUBISHI PAJERO

Thiết kế khí động học với kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4900 x 1875 x 1870 ( mm ). Chiều dài cơ sở là 2780 (mm) . Khoảng sáng gầm là 235 ( mm ).Trọng lượng không tải 2085 kg. Mang đến cho Mitsubishi Pajero sự bề thế rộng rãi

mitsubishi-pajero-1

Đèn pha Xenon dạng thấu kính cho khả năng chiếu sáng tốt hơn, tích hợp hệ thống rửa pha tiện lợi

mitsubishi-pajero-2

Thiết kệ lưới tản nhiệt bề thế, mạnh mẽ , kết hợp cùng những chi tiết mạ crome làm tăng vẻ cá tính của xe

mitsubishi-pajero-3

Đèn sương mù và đèn LED ban ngày làm tăng sự an toàn khi di chuyển

mitsubishi-pajero-4

Cửa sổ trời với kích thước lớn với 2 chế độ mở và chống kẹt

mitsubishi-pajero-5

Bánh xe dự phòng treo sau làm tăng vẻ thể thao cho xe

mitsubishi-pajero-6

Mâm bánh xe 18″ đúc hợp kim 16 chấu thể thao

mitsubishi-pajero-7

NỘT THẤT MITSUBISHI PAJERO

Mitsubishi Pajero có nội thất sang trọng tinh tế với nhiều chi tiết ốp gỗ, không gian rộng rãi cho 7 người được tích hợp nhiều tiện ích cao cấp mang đến sự thoải mái cho người sử dụng

mitsubishi-pajero-8

Ghế được bọc da màu đen cao cấp. Phần cửa, vô lăng và tap lô được ốp nhiều chi tiết gỗ

mitsubishi-pajero-9

Ghế lái chỉnh điện 10 hướng mang đén sự thoải mái cho người sử dụng khi đi quãng đường dài

mitsubishi-pajero-10

Bảng đồng hồ với độ tương phản cao dễ quan sát, hiển thị đầy đủ thông tin xe

mitsubishi-pajero-11

Bàn đạp ga và phanh được bọc nhôm cao cấpmitsubishi-pajero-12

Màn hình đa thông tin cung cấp các thông tin hữu ích trong hành trình: nhiệt độ bên ngoài, la bàn, độ cao so với mặt biển, tiêu thụ nhiên liệu trung bình…mitsubishi-pajero-12

Hệ thống âm thanh vòm với ampli khuếch đại và 12 loa ROCKFORD (loa tweeter, loa trầm và loa siêu trầm) được bố trí khắp xe với tổng công suất 860W mang đến chất lượng âm thanh hoàn hảo, làm hài lòng những khách hàng đam mê âm nhạc khó tính nhất.mitsubishi-pajero-14

Hàng ghế thứ 3 có thể gập phẳng sàn làm tăng diện tích khi cần trở hàng hóa có kích thước lớn

mitsubishi-pajero-15

Vô lăng được ốp gỗ tích hợp nút điều khiển đa phương tiện, hệ thống ga tự động Cruise Control

mitsubishi-pajero-16

Hộp giữ lạnh bảo quản đồ uống cho những chuyến đi

mitsubishi-pajero-17

MITSUBISHI PAJERO VẬN HÀNH MẠNH MẼ

Mitsubishi Pajero được trang bị động cơ 3.8 V6 . Với công suất cực đại 250PS/6.000 rpm và mô men xoắn cực đại 329Nm/2.750 rpm. Kết hợp cùng hộp số tự động 5 cấp INVECS II Sport-mode cho khả năng vận hành tối ưu và phù hợp với điều kiện đường sá Việt Nam. mitsubishi-pajero-18

Động cơ 3.8 V6 MIVEC mạnh mẽ

mitsubishi-pajero-19

Hộp số INVECS-II thông minh với khả năng ghi nhớ phong cách người lái và đưa ra chương trình sang số phù hợp.
Chế độ Sport-mode giúp người lái chủ động điều khiển sang số, mang lại cảm giác lái thú vị như ở hộp số sàn chỉ với thao tác đơn giản.

mitsubishi-pajero-20

Công nghệ All Wheel Control (AWC) là sự kết hợp nhiều hệ thống vận hành và an toàn tiên tiến của Mitsubishi. AWC cung cấp lực kéo, công suất và kiểm soát độ bám đường của từng bánh xe độc lập để bảo đảm rằng người lái có thể kiểm soát được xe trong bất kỳ điều kiện vận hành nào.

mitsubishi-pajero-21

Hệ thống gài cầu điện 4×4 Super Select-II (SS4 II) với hệ thống khóa vi sai trung tâm và vi sai chống trượt (VCU) cho phép người lái lựa chọn các chế độ vận hành một cách linh hoạt tùy theo điều kiện đường sá. Việc chuyển giữa các chế độ 2H, 4H và 4HLc có thể thực hiện khi xe đang chạy với tốc độ lên đến 100 km/h.

mitsubishi-pajero-22

Được thiết kế từ kinh nghiệm trên đường đua Dakar Rally, khung xe liền khối của Pajero thế hệ thứ 4 cứng vững hơn hẳn so với các thế hệ trước nhưng trọng lượng khung xe vẫn không thay đổi. Bên cạnh đó, nắp capô xe bằng nhôm giúp giảm trọng lượng 9 kg so với trước đây. Những cải tiến này giúp tăng khả năng vận hành cũng như độ ổn định khi chạy trên đường trường lẫn off-road.

mitsubishi-pajero-23

Với hành trình phuộc lớn, Pajero mang lại sự cân bằng tốt hơn, giúp người lái tự tin hơn trong mọi điều kiện vận hành. Hành khách trên xe cũng cảm thấy thoái mái và êm ái hơn khi di chuyển.

mitsubishi-pajero-24

Khả năng lội nước (700mm)

mitsubishi-pajero-25

Nhờ góc tiếp cận, góc thoát, góc vượt đỉnh dốc lớn giúp Pajero có khả năng di chuyển tốt trên mọi loại địa hình.

mitsubishi-pajero-26

MITSUBISHI PAJERO AN TOÀN TUYỆT ĐỐI

mitsubishi-pajero-27

Khung xe RISE của Mitsubishi nổi tiếng về độ cứng vững; kết hợp với những khu vực được thiết kế đặc biệt để hấp thụ và phân tán lực va chạm, giúp bảo vệ tối đa hành khách trên xe.
Khung xe liền khối của Pajero thế hệ thứ 4 với thiết kế tăng cường độ cứng vững hơn các thế hệ trước nhưng vẫn không tăng trọng lượng, giúp tăng khả năng vận hành cũng như độ ổn định khi chạy trên đường trường lẫn off-road.

mitsubishi-pajero-28

Hệ thống 6 túi khí trong xe giúp bảo vệ người lái và hành khách tối đa trong các va chạm.
Hệ thống căng đai tự động cho ghế trước (Pre-tensioner):
Kết hợp hoạt động với túi khí, hệ thống căng đai sẽ tự động rút dây đai ngay khi túi khí nổ, do đó làm làm giảm lực tác động của dây đai lên tài xế và hành khách khi xảy ra va chạm trực diện.

mitsubishi-pajero-29

Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
Giúp xe cân bằng và ổn định ngay khi chạy trên đường trơn, nhiều sỏi đá hoặc khi người lái bẻ lái đột ngột. ASTC hoạt động hoàn toàn tự động và liên tục nhờ vào các cảm biến trên 4 bánh xe. Hệ thống sẽ tính toán góc đánh lái, gia tốc và góc quay của bánh xe, và tự động tác động lực phanh đồng thời tăng/giảm công suất lên các bánh xe riêng biệt giúp xe không bị mất lái. ASTC còn giúp điều chỉnh công suất của động cơ (mô-men xoắn) đến các bánh xe dẫn động để tối ưu hoá độ bám đường trên bề mặt trơn trượt hoặc không bằng phẳng ở bất kì tốc độ nào.

mitsubishi-pajero-30

Hệ thống phanh ABS – EBD – BA
Hệ thống ABS 4 kênh với 4 cảm biến trên mỗi bánh xe sẽ kết hợp hoàn hảo với từng chế độ vận hành SS4 II, kết hợp cùng hệ thống EBD, BA và 4 phanh đĩa 16” cho hiệu quả phanh tốt nhất.

mitsubishi-pajero-31

Hệ thống điều chỉnh đèn pha tự động
Hệ thống sẽ tự động chuyển pha/cốt khi phát hiện có xe ngược chiều hoặc đèn đường.

mitsubishi-pajero-32

THÔNG SỐ KỸ THUẬT  MITSUBISHI PAJERO 

  • Adaptive Cruise Control
  • Air Conditioning
  • Anti-theft Protection
  • Auto Start/Stop
  • Electric Parking Brake
  • Power Steering
  • Steering Wheel Heating
  • Voice Control System
Engine Tiptronic S
Layout / number of cylinders 8
Displacement 4,806 cm³
Engine layout Front
Power 520 hp
at rpm 6,000 1/min
Max. torque at rpm 553,2 lb-ft @ 2,250 - 4,000 rpm
at rpm 2,250 - 4,000 1/min
Compression ratio 10.5 : 1
Fuel consumption Tiptronic S
City TBD
Highway TBD
Combined TBD
Performance Tiptronic S
Top speed 279 km/h
Acceleration from 0 - 100 km/h (0 - 62 mph) 4.5 s
Transmission Tiptronic S
Automatic transmission available Yes
Automatic transmission 8-speed Tiptronic S with gearshift controls on steering wheel
Body Tiptronic S
Length 4,855 mm
Width 1,939 mm
Height 1,702 mm
Wheelbase 2,895 mm
Drag coefficient (Cd) 0.36
Unladen weight (DIN) 2,185 kg
Unladen weight (EG) 2,260 kg
Permissible gross weight 2,860 kg
Luggage compartment volume 1,705 l
Fuel tank 100 l

Take a moment to admire the new Cayenne. Its appearance is unmistakably Porsche. In every aspect, its stature looks more mature, more focused and more athletic. You can see it in the shape of the bonnet, the wings, the exterior mirrors and the rear – every single detail embodies dynamic performance, because this car carries Porsche DNA. In every fibre of its being.

Năm SX: 2017
Hãng sản xuất: MITSUBISHI
Model: PAJERO
Kiểu dáng: SUV
Transmission: 5-Speed Automatic
Giá: 1,956,000,000VND
Hệ thống truyền lực: 4WD - dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Engine: 3.0 V6
Màu ngoại thất: Nhiều màu
Màu nội thất: Nhiều màu
Tiêu hao nhiên liệu: 14.89 Thành phố / 10.34 Cao tốc

Fuel Efficiency Rating

  • Thành phố: 14.89
  • Cao tốc: 10.34

Thực tế sẽ khác nhau tùy theo các lựa chọn: điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.

Financing Calculator

Cost of Vehicle (VND):
Down Payment (VND):
Annual Interest Rate (%):
Term of Loan in Years:
Frequency of Payments:
Calculate My Payment
NUMBER OF PAYMENTS: 60
PAYMENT AMOUNT: VND 89.11
Back to top