Đồng hành cùng bạn

Thông tin trung thực - Hỗ trợ tận tình

TRITON 4X2 AT 2018

626,500,000VND

586,500,000VND

Cộng thuế và giấy phép

Với việc phải di chuyển trong thành phố đông dân cư, việc tắc đường xảy ra thường xuyên, lúc này việc sử dụng chiếc xe với hộp số tự động sẽ giúp ích rất nhiều cho người sử dụng. Đáp ứng yêu cầu phục vụ khách hàngMitsubishi đã cho ra phiên bản cao cấp của dòng xe bán tải – Mitsubishi Triton số tự động 1 cầu, xe sử dụng hộp số tự động thông minh với chế độ ghi nhớ phong cách người lái giúp sang số dễ dàng đồng thời tiết kiệm nhiên liệu. Nội thất xe Mitsubishi Triton số tự động 1 cầu nổi bật với 2 tông màu, hệ thống âm thanh với đầu CD hỗ trợ kết nối USB/Bluetooth/AUX. Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe bán tải Mitsubishi Triton số tự động 1 cầu này hãy đến với Đại lý Mitsubishi Trung Thượng, chúng tôi sẽ mang đến cho bạn những chiếc xe chất lượng được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với giá cả cạnh tranh nhất thị trường.

Ngoại Thất Mitsubishi Triton máy dầu 1 cầu :

mitsubishi-triton-gl

Mitsubishi Triton máy dầu 1 cầu màu bạc sang trọng, cá tính

 

all-new-triton

Đầu xe Mitsubishi Triton máy dầu 1 cầu, số tự động

 

Mitsubishi Triton số tự động 1 cầu máy dầu sử dụng động cơ DID 2.5 phun dầu điện tử tăng áp, giúp xe vận hành mạnh mẽ, bền bỉ động thời tiết kiệm nhiên liệu chỉ với 6,6l/100kmĐỘNG CƠ : 

HỘP SỐ: 

Hộp số tự động thông minh INVEC – II của Mitsubishi Triton sẽ ghi nhớ phong cách lái của tài xế và điều chỉnh thích hợp sao cho xe đi ở chế độ tiết kiệm nhiên liệu nhất, đồng thời mang đến sự tiện dụng cho người lái. Cùng với đó là chế độ lái SPORT MODE – chế độ lái thể thao của Mitsubishi Triton mang lại cảm giác lái chủ động khi sang số như xe số sàn, giúp bạn dễ dàng vượt xe khác hoặc vượt qua dốc cao, dài.

HỆ THỐNG CẦU:

Hệ thống chuyển cầu của Mitsubishi Triton số tự động 1 cầu rất linh hoạt – hệ thống Super select sẽ giúp bạn chuyển từ 1 cầu sang 2 cầu ngay cả khi xe đang chạy với vận tốc cao 100 Km/h. Hệ thống chuyển cầu trực tiết Super Select đã được kiểm nghiệm và chứng thực qua rất nhiều cuộc đua nổi tiếng trên thế giới như cuộc đua danh tiếng Dakar – Rally mà tại đó hãng Mitsubishi đã luôn đạt được vị trí cao. Hệ thống chuyển cầu trực tiếp này có 3 chế độ:

+ Bạn sẽ sử dụng chế độ 1 cầu khi di chuyển trên các cung đường bình thường trong thành phố, hay các đường ngoại ô mà điều kiện mặt đường tương đối tốt. Lúc này chỉ có các bánh sau dẫn động giúp cho xe của bạn vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu.

HỆ THỐNG TREO:

Hệ thống treo trước của Mitsubishi Triton số tự động 1 cầu sử dụng hệ thống treo độc lập, thanh xoắn kép cùng với lò xo nhún giúp xe vận hành êm ái và có độ ổn định cao. Hệ thống treo sau sử dụng hệ thống nhíp cho khả năng chịu lực ấn tượng ngay cả khi xe của bạn đầy tải.

  • There are no features available

SO SÁNH GIỮA CÁC PHIÊN BẢN

Triton 4X2 MT596.000.000 VNĐ Triton 4X2 AT630.000.000 VNĐ Triton 4X4 MT690.000.000 VNĐ Triton 4X2 AT MIVEC700.000.000 VNĐ Triton 4X4 AT MIVEC785.000.000 VNĐ
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.520 1.520 1.520 1.520 1.520
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515 1.515 1.515 1.515 1.515
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5.9 5.9 5.9 5.9 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 205 200 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.705 1.735 1.835 1.725 1.845
Tổng trọng lượng (kg) 2.760 2.760 2.870 2.760 2.870
Động cơ 2.5L Diesel DI-D turbo charged 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử
Dung Tích Xylanh 2.477 2.477 2.477 2.442 2.442
Công suất cực đại (pc/rpm) 136/4.000 178/4.000 178/4.000 181/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/2.000 400/2.000 400/2.000 430/2.500 430/2.500
Lốp xe trước/sau 245/70R16 245/70R16 245/65R17 245/65R17 245/65R17
Tốc độ cực đại (Km/h) 167 169 179 177 177
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75
Hộp số 5MT 5AT - Sport mode 5MT 5AT - Sport mode 5AT - Sport mode
Hệ thống treo trước Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
Khoảng cách hai cầu xe 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
Vi sai chống trượt Không Không Kiểu hybrid Không Kiểu hybrid
Truyền động Cầu sau Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau Super Select 4WD II
Kích thước thùng (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475
Năm SX: 2018
Hãng sản xuất: MITSUBISHI
Model: TRITON
Kiểu dáng: PICKUP
Transmission: 5-Speed Automatic
Condition: Brand New
Giá: 586,500,000VND
Hệ thống truyền lực: RWD - Dẫn động cầu sau
Engine: 2.5L DIESEL DI-D TURBO CHARGED
Màu ngoại thất: Nhiều màu
Màu nội thất: Nhiều màu
Tiêu hao nhiên liệu: Thành phố / Cao tốc

Fuel Efficiency Rating

  • Thành phố: N/A
  • Cao tốc: N/A

Thực tế sẽ khác nhau tùy theo các lựa chọn: điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.


Financing Calculator

Cost of Vehicle (VND):
Down Payment (VND):
Annual Interest Rate (%):
Term of Loan in Years:
Frequency of Payments:
Calculate My Payment
NUMBER OF PAYMENTS: 60
PAYMENT AMOUNT: VND 89.11
Back to top