Đồng hành cùng bạn

Thông tin trung thực - Hỗ trợ tận tình

TRITON 4X4 MT 2018

666,500,000VND

646,500,000VND

Cộng thuế và giấy phép

NGOẠI THẤT MITSUBISHI TRITON

BẢNG MÀU

Mitsubishi Triton 2018 có thiết kế hoàn toàn mới, thiết kế đột phá cho dòng xe bán tải với những tính năng độc đáo và nổi trội.Kích thước Dài x Rộng X Cao lần lượt là 5280 x 1815 x 1780 ( mm ) Chiều dài cơ sở 3000 ( mm ) Khoảng sáng gầm cho bản 4×2 là 200 ( mm ) và 4×4 là 205 ( mm)

Mitsubishi Triton

Phần đầu xe được thiết kế mạnh mẽ với lưới tản nhiệt mạ Crôm đặc trưng. Đèn pha dạng Halogen có chế độ auto bật tắt

Mitsubishi Triton

Sự khác biết lớn nhất của Mitsubishi Triton 2018 đến từ khoang trở hàng. Kích thước dài hơn 195 MM và cao hơ 70 MM lớn hơn 35% so với phiên bản trước

Mitsubishi Triton

Triton được trang bị hệ thống cảm biết chiếu sáng và gạt mưa tự động. Tự động bật/tắt , điều chỉnh độ sáng so với ánh sáng ngoài môi trường. Tự động bật tắt, tốc độ gạt mưa

Mitsubishi Triton

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tự động , tăng sự tiện nghi cho Mitsubishi Triton 2018

Mitsubishi TritonTriton được trang bị mâm đúc 6 chấu 17 inch , được sơn 2 màu titan đối lập nhau trông hầm hố và cá tính hơn so với phiên bản cũ

Mitsubishi Triton

Cản sau được thiết kế màu bạc m nhìn trông xe hầm hố hơn. Phần đuôi xe nhìn trông mạnh mẽ và cá tính hơn

Mitsubishi Triton

NGOẠI THẤT MITSUBISHI TRITON

Nội thất của Triton được thiết kế theo phong cách J line để tối ưu hóa tính tiện dụng cũng như mang đến sự thoải mái cho người ngồi.Ngoài ra Triton cũng được trang bị tất cả những tính năng như một chiếc xe cao cấp

Mitsubishi Triton

Độ nghiêng của hàng ghế sau là 25% , tốt nhất trong phân khúc xe bán tải . Kết hợp với tựa đầu sẽ cho người ngồi cảm giác thoải mái nhất không bị dựng đứng người khi ngồi

Mitsubishi Triton

Ghế lái phía trước được thiết kế ôm sát cơ thể người lái, tạo tư thế ngồi thoải mái trong suốt quảng đường dài

Mitsubishi Triton

Ghế lái được trang bị hệ thống chỉnh điện 8 hướng và được bọc da cao cấp. Mang đến không gian sang trọng cho Triton

Mitsubishi Triton

Nút điều chỉnh âm thanh được tích hợp trên vô lăng giúp người lái hoàn toàn chủ động và an toàn hơn khi thưởng thức những bài nhạc và chương trình radio yêu thích trong lúc lái xe

Mitsubishi Triton

Hệ thống ga tự động Cruise Control giúp người lái thoải mái hơn trong việc lái xe nhờ khả năng kiểm soát tốc độ mà không cần đạp ga

Mitsubishi Triton

Triton được trang bị hệ thống điều hòa tự động, độc lập 2 vùng trái và phải mang đến sự thoải mái tối da cho người sử dụng

Mitsubishi Triton

Hệ thống chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm mang lại sự tiện dụng cho người dùng

Mitsubishi Triton

NGoài ra còn rất nhièu tiện ích khác như hệ thống màn hình cảm ứng DVD kết nối Bluetooth/USB/AUX kết hợp với 6 loa giúp không gian giải trí trên Triton không kém gì 1 chiếc xe sang trọng

Mitsubishi Triton

Đặc biệt ở phiên bản Triton 2017, xe được trang bị nhiều hơn nhưng vật liệu cách âm, tiêu âm . Tăng cường khả năng cách âm của xe. Giúp ngừoi dùng thoải mái hơn

Mitsubishi Triton

VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI CỦA MITSUBISHI TRITON 2018

Sự đốt phá đến tự động cơ, từ việc tổng dung tích 4 xi lanh 2477 cc xuống còn 2442 cc nhưng hiệu suất lại tăng lên đáng kể , công suất từ 176 mã lực lên 178 mã lực , mô men xoắn từ 400 Nm lên 430 Nm . Số vòng tua của máy ứng với công suất và mô men xoắn cực đại lần lượt là 3500 vòng / phút và 2500 vòng / phút . Sự chênh lệch này chỉ còn 1000 vòng/ phút thay vì 2000 vòng / phút so với phiên bản cũ

Mitsubishi Triton

Động cơ diesel MIVEC 2.4L tiết kiệm nhất trong phân khúc xe bán tải  với công nghệ van biến thiên điện tử . Động cơ được sản xuất bằng nhôm siêu bền giúp giảm trọng lượng và nâng cao hiệu quả khi vào cua.

Mitsubishi Triton

Công nghệ tăng áp biến thiên Hight Power VGT kết hợp với hệ thống phun nhiên liệu điện tử giúp Triton tăng công suất động cơ , mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ

Mitsubishi Triton

HMitsubishi Triton

Bán kính quay đầu chỉ 5,9 mét giúp Triton sở hữu khả năng xoay trở tốt nhất trong phân khúc pick up, phù hợp với cả giao thông trong thành phố đông đúc

Mitsubishi Triton

Triton có trọng lượng nhỏ nhất phân khúc, giúp xe di chuyển nhẹ nhàng hơn, dễ dàng vượt mọi địa hình , khả năng trở hàng cũng tăng lên và tiết kiệm nhiên liệu

Mitsubishi Triton

MITSUBISHI TRITON MANG ĐẾN SỰ AN TOÀN TỐI ĐA

Được xây dựng trên khung xe RISE đạt tiêu chuẩn 5 sao của ANCAP – Úc .Cùng hàng loạt các tính năng an toàn được trang bị trên xe khiến Triton là chiếc xe đáng mua nhất trong phân khúc

Mitsubishi Triton

Khung xe RISE mang đến sự an toàn tối đa cho hành khách bên trong, Các vật liệu thép gia cường được sử dụng nhiều , giúp khung xe trở nên vững chãi hơn . Những khu vực hấp thu và phân tán lực khi va chạm sẽ giúp khoang lái an toàn hơn.

Mitsubishi Triton

Hệ thống căng dây đai tự động kết hợp với hệ thống túi khí giúp người sử dụng an toàn tuyệt đối

Mitsubishi Triton

Hệ thống cân bằng điện tử ASC  sử dụng các cảm biến điện tử sẽ phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, Khi phát hiện bánh xe chuyển động mất lực bám Hệ thống ASC sẽ kiểm soát lực kéo đồng thời phanh ở từng  bánh xe phù hợp để ngăn tính trạng bánh xe quay trơn, mất kiểm soát giúp thân xe ổn định hơn khi vào cua, trong điều kiện trơn trượt.

Mitsubishi Triton

Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA sẽ tự động áp dụng lực phanh tự động giúp xe không bị trôi xe vềphía sau khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga

Mitsubishi Triton

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS giúp người lái duy trì khả năng tránh chướng ngại vật khi phanh gấp, kết hơp với hệ thống phân bố lực phanh điện tử EBD giúp quãng đường phanh ngắn hơn

Mitsubishi Triton

Cửa sổ chỉnh điện lên xuống 1 chạm, an toàn hơn với hệ thống chống kẹt

Mitsubishi Triton

Hệ thống mã hóa chống trộm. Chỉ với chìa khóa được đăng ký với xe mới có khả năng khởi động xe

Mitsubishi Triton

  • There are no features available
Triton 4X2 MT596.000.000 VNĐ Triton 4X2 AT630.000.000 VNĐ Triton 4X4 MT690.000.000 VNĐ Triton 4X2 AT MIVEC700.000.000 VNĐ Triton 4X4 AT MIVEC785.000.000 VNĐ
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.520 1.520 1.520 1.520 1.520
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515 1.515 1.515 1.515 1.515
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5.9 5.9 5.9 5.9 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 205 200 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.705 1.735 1.835 1.725 1.845
Tổng trọng lượng (kg) 2.760 2.760 2.870 2.760 2.870
Động cơ 2.5L Diesel DI-D turbo charged 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử
Dung Tích Xylanh 2.477 2.477 2.477 2.442 2.442
Công suất cực đại (pc/rpm) 136/4.000 178/4.000 178/4.000 181/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/2.000 400/2.000 400/2.000 430/2.500 430/2.500
Lốp xe trước/sau 245/70R16 245/70R16 245/65R17 245/65R17 245/65R17
Tốc độ cực đại (Km/h) 167 169 179 177 177
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75
Hộp số 5MT 5AT - Sport mode 5MT 5AT - Sport mode 5AT - Sport mode
Hệ thống treo trước Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
Khoảng cách hai cầu xe 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
Vi sai chống trượt Không Không Kiểu hybrid Không Kiểu hybrid
Truyền động Cầu sau Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau Super Select 4WD II
Kích thước thùng (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475
Năm SX: 2017
Hãng sản xuất: MITSUBISHI
Model: TRITON
Kiểu dáng: PICKUP
Transmission: 5-Speed Manual
Condition: Brand New
Giá: 646,500,000VND
Hệ thống truyền lực: 4WD - Dẫn động 4 bánh bán thời gian
Engine: 2.5L DIESEL DI-D TURBO CHARGED
Màu ngoại thất: Nhiều màu
Màu nội thất: Nhiều màu
Tiêu hao nhiên liệu: Thành phố / Cao tốc

Fuel Efficiency Rating

  • Thành phố: N/A
  • Cao tốc: N/A

Thực tế sẽ khác nhau tùy theo các lựa chọn: điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.


Financing Calculator

Cost of Vehicle (VND):
Down Payment (VND):
Annual Interest Rate (%):
Term of Loan in Years:
Frequency of Payments:
Calculate My Payment
NUMBER OF PAYMENTS: 60
PAYMENT AMOUNT: VND 89.11
Back to top